27 thg 10, 2021 (5 năm)
1 thg 7, 2026 (3 tháng)
1INCH đã giao dịch ₫248.375.155.535 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 6.56% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫11.332 vào 6 thg 1, 2025, khiến 1INCH hiện cách đỉnh đó −76.22%.
Mức thấp nhất là ₫1.706 vào 30 thg 6, 2026, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +57.96%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 31 thg 12, 2024, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
1INCH được định giá ₫3.787.867.344.788, xếp hạng #231 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 1.405.573.966 1INCH đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 1.500.000.000 1INCH sẽ có giá trị ₫4.042.335.128.370. 93.70% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (1INCH) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1inch: Governance StakingĐịa chỉ hợp đồng | 236.9M | ₫638,3 tỷ | 15.8% |
| 2 | 0x6630…a7Ba | 127.1M | ₫342,7 tỷ | 8.5% |
| 3 | 1inch: Team Investment Fund CollectionĐịa chỉ hợp đồng | 106.8M | ₫287,8 tỷ | 7.1% |
| 4 | Binance: Hot Wallet | 89.31M | ₫240,7 tỷ | 6.0% |
| 5 | Proxy_720d_e7e3Địa chỉ hợp đồng | 82.21M | ₫221,5 tỷ | 5.5% |
| 6 | 0x4942…dfD0 | 69.00M | ₫185,9 tỷ | 4.6% |
| 7 | Uniswap V4: Pool ManagerĐịa chỉ hợp đồng | 52.05M | ₫140,3 tỷ | 3.5% |
| 8 | Bybit: Wallet 26 | 47.46M | ₫127,9 tỷ | 3.2% |
| 9 | Binance: Hot Wallet 20 | 40.00M | ₫107,8 tỷ | 2.7% |
| 10 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 40.00M | ₫107,8 tỷ | 2.7% |
| Khác | 609.2M | ₫1,64 nghìn tỷ | 40.6% |
Giá 1INCH (1INCH) hôm nay là ₫2.695 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫248.375.155.535. Tương ứng mức tăng giá 3.11% trong 24 giờ qua và mức tăng giá 7.25% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 1,41 tỷ 1INCH, 1INCH được định giá ở mức vốn hóa ₫3.787.867.344.788.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 1.50B1INCH | 54.721INCH | |
| 33.88M1INCH | 0 | |
| 25.00M1INCH | 15.701INCH | |
| 233.2K1INCH | 0.011INCH | |
| 18.93K1INCH | 0 | |
| 7.59K1INCH | 0 | |
| 6.36K1INCH | 0 | |
| 111.001INCH | 0 | |
| 111.001INCH | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần 1INCH và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

