29 thg 6, 2026 (3 tháng)
10 thg 12, 2025 (10 tháng)
ADI đã giao dịch ₫33.029.493.619 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 1.52% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫230.651 vào 18 thg 9, 2026, khiến ADI hiện cách đỉnh đó −7.46%.
Mức thấp nhất là ₫25.446 vào 9 thg 12, 2025, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +738.83%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 9 thg 12, 2025, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
ADI được định giá ₫2.166.936.191.010, xếp hạng #332 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 9.434.511 ADI đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 999.999.999 ADI sẽ có giá trị ₫213.451.009.697.970. 0.94% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (ADI) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 326.0M | ₫69,58 nghìn tỷ | 32.6% |
| 2 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 228.7M | ₫48,82 nghìn tỷ | 22.9% |
| 3 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 120.0M | ₫25,61 nghìn tỷ | 12.0% |
| 4 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 100.00M | ₫21,35 nghìn tỷ | 10.0% |
| 5 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 100.00M | ₫21,35 nghìn tỷ | 10.0% |
| 6 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 45.05M | ₫9,61 nghìn tỷ | 4.5% |
| 7 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 24.04M | ₫5,13 nghìn tỷ | 2.4% |
| 8 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 16.85M | ₫3,60 nghìn tỷ | 1.7% |
| 9 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 11.30M | ₫2,41 nghìn tỷ | 1.1% |
| 10 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 9.72M | ₫2,07 nghìn tỷ | 0.97% |
| Khác | 18.39M | ₫3,92 nghìn tỷ | 1.8% |
Giá ADI (ADI) hôm nay là ₫213.451 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫33.029.493.619. Tương ứng mức giảm giá 2.17% trong 24 giờ qua và mức giảm giá 6.99% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 9,43 triệu ADI, ADI được định giá ở mức vốn hóa ₫2.166.936.191.010.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 1,000.0MADI | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần ADI và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

