11 thg 5, 2021 (≈ 5 năm)
25 thg 6, 2026 (3 tháng)
Compound đã giao dịch ₫200.834.722.805 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 3.23% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫2.326.794 vào 17 thg 1, 2025, khiến COMP hiện cách đỉnh đó −73.32%.
Mức thấp nhất là ₫394.506 vào 30 thg 6, 2026, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +57.37%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 31 thg 12, 2024, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
Compound được định giá ₫6.208.398.086.469, xếp hạng #171 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 10.000.000 COMP đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 10.000.000 COMP sẽ có giá trị ₫6.208.398.086.469. 100.00% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (COMP) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | DCompĐịa chỉ hợp đồng | 1.77M | ₫1,10 nghìn tỷ | 17.7% |
| 2 | 0x1d48…0270 | 1.28M | ₫793,0 tỷ | 12.8% |
| 3 | Binance: Hot Wallet 20 | 508.4K | ₫315,7 tỷ | 5.1% |
| 4 | 0x2794…7c80 | 245.2K | ₫152,2 tỷ | 2.5% |
| 5 | SafeProxyĐịa chỉ hợp đồng | 202.7K | ₫125,8 tỷ | 2.0% |
| 6 | Robinhood 5 | 198.0K | ₫122,9 tỷ | 2.0% |
| 7 | Bybit: Wallet 57 | 146.6K | ₫90,99 tỷ | 1.5% |
| 8 | 0xaa58…8030 | 110.5K | ₫68,63 tỷ | 1.1% |
| 9 | 0x4290…8806 | 107.5K | ₫66,74 tỷ | 1.1% |
| 10 | Binance: Binance-Peg Tokens | 100.3K | ₫62,26 tỷ | 1.0% |
| Khác | 5.33M | ₫3,31 nghìn tỷ | 53.3% |
Giá Compound (COMP) hôm nay là ₫620.840 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫200.834.722.805. Tương ứng mức tăng giá 0.86% trong 24 giờ qua và mức tăng giá 13.50% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 10 triệu COMP, Compound được định giá ở mức vốn hóa ₫6.208.398.086.469.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 10.00MCOMP | 0.18COMP | |
| 100.00KCOMP | 0.31COMP | |
| 11.07KCOMP | 0.00COMP | |
| 9.72KCOMP | 0.00COMP | |
| 6.70KCOMP | 0.00COMP | |
| 60.57COMP | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần Compound và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

