—
1 thg 7, 2026 (3 tháng)
Frax (prev. FXS) đã giao dịch ₫56.253.976.497 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 7.60% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫17.542 vào 8 thg 9, 2026, khiến FRAX hiện cách đỉnh đó −54.94%.
Mức thấp nhất là ₫6.557 vào 16 thg 9, 2026, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +20.55%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 8 thg 9, 2026, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
Frax (prev. FXS) được định giá ₫739.984.366.021, xếp hạng #758 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 93.615.174 FRAX đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 99.681.496 FRAX sẽ có giá trị ₫787.935.815.734. 93.91% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (FRAX) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Fraxtal: Optimism Portal ProxyĐịa chỉ hợp đồng | 53.90M | ₫426,1 tỷ | 54.1% |
| 2 | Frax Finance: veFXS TokenĐịa chỉ hợp đồng | 14.66M | ₫115,9 tỷ | 14.7% |
| 3 | Frax Finance: ComptrollerĐịa chỉ hợp đồng | 2.74M | ₫21,68 tỷ | 2.8% |
| 4 | 0xe0dd…2f5f | 2.19M | ₫17,28 tỷ | 2.2% |
| 5 | 0x12D7…1100 | 2.07M | ₫16,36 tỷ | 2.1% |
| 6 | Take Action | 1.70M | ₫13,46 tỷ | 1.7% |
| 7 | 0x6FCf…92EE | 1.42M | ₫11,23 tỷ | 1.4% |
| 8 | 0xD8b4…886a | 1.20M | ₫9,52 tỷ | 1.2% |
| 9 | 0xd53E…7f3F | 1.05M | ₫8,32 tỷ | 1.1% |
| 10 | 0x7378…1ca6 | 909.2K | ₫7,19 tỷ | 0.91% |
| Khác | 17.83M | ₫141,0 tỷ | 17.9% |
Giá Frax (prev. FXS) (FRAX) hôm nay là ₫7.905 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫56.253.976.497. Tương ứng mức giảm giá 0.18% trong 24 giờ qua và mức tăng giá 9.60% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 93,6 triệu FRAX, Frax (prev. FXS) được định giá ở mức vốn hóa ₫739.984.366.021.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 99.68MFRAX | 0.12FRAX | |
| 726.1KFRAX | 0.16FRAX | |
| 162.0KFRAX | 0.89FRAX | |
| 118.0KFRAX | 0.00FRAX | |
| 107.3KFRAX | 0 | |
| 734.53FRAX | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần Frax (prev. FXS) và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

