23 thg 8, 2026 (1 tháng)
9 thg 2, 2026 (7 tháng)
Patience Token đã giao dịch ₫16.864.218 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 0.01% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫181.181 vào 6 thg 9, 2026, khiến PATIENCE hiện cách đỉnh đó −28.96%.
Mức thấp nhất là ₫112.804 vào 17 thg 9, 2026, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +14.10%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 3 thg 9, 2026, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
Patience Token được định giá ₫210.225.375.485, xếp hạng #1472 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 1.633.128 PATIENCE đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 7.777.777 PATIENCE sẽ có giá trị ₫1.001.114.060.670. 21.00% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (PATIENCE) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0xec2f…0c16 | 2.54M | ₫327,1 tỷ | 32.7% |
| 2 | 0x0656…8C6B | 1.93M | ₫247,8 tỷ | 24.8% |
| 3 | 0x2F88…c9ea | 1.47M | ₫189,1 tỷ | 18.9% |
| 4 | Toby: Deployer | 839.3K | ₫108,0 tỷ | 10.8% |
| 5 | VestingĐịa chỉ hợp đồng | 533.6K | ₫68,68 tỷ | 6.9% |
| 6 | 0xBb0E…8E75 | 172.2K | ₫22,16 tỷ | 2.2% |
| 7 | 0xc588…60d1 | 36.50K | ₫4,70 tỷ | 0.47% |
| 8 | UniswapV2PairĐịa chỉ hợp đồng | 12.29K | ₫1,58 tỷ | 0.16% |
| 9 | 0x06F6…06Db | 6.94K | ₫892,8 triệu | 0.09% |
| 10 | 0x5A33…D935 | 6.14K | ₫790,6 triệu | 0.08% |
| Khác | 235.8K | ₫30,35 tỷ | 3.0% |
Giá Patience Token (PATIENCE) hôm nay là ₫128.715 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫16.864.218. Tương ứng mức giảm giá 1.28% trong 24 giờ qua và mức tăng giá 7.19% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 1,63 triệu PATIENCE, Patience Token được định giá ở mức vốn hóa ₫210.225.375.485.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 7.78MPATIENCE | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần Patience Token và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

