—
17 thg 8, 2026 (1 tháng)
Telcoin đã giao dịch ₫16.838.069.686 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 0.38% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫316 vào 16 thg 2, 2025, khiến TEL hiện cách đỉnh đó −86.46%.
Mức thấp nhất là ₫36,42 vào 17 thg 8, 2026, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +17.36%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 31 thg 12, 2024, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
Telcoin được định giá ₫4.411.791.287.691, xếp hạng #209 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 98.670.914.242 TEL đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 100.000.000.000 TEL sẽ có giá trị ₫4.274.053.918.565. 98.67% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (TEL) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Polygon (Matic): ERC20 BridgeĐịa chỉ hợp đồng | 38.52B | ₫1,65 nghìn tỷ | 38.5% |
| 2 | BitGo 1Địa chỉ hợp đồng | 3.83B | ₫163,9 tỷ | 3.8% |
| 3 | 0xaa9a…4271 | 2.50B | ₫106,9 tỷ | 2.5% |
| 4 | ERC1967ProxyĐịa chỉ hợp đồng | 1.62B | ₫69,18 tỷ | 1.6% |
| 5 | Coinspot | 1.38B | ₫59,02 tỷ | 1.4% |
| 6 | ERC1967ProxyĐịa chỉ hợp đồng | 1.34B | ₫57,45 tỷ | 1.3% |
| 7 | KuCoin 46Địa chỉ hợp đồng | 1.20B | ₫51,29 tỷ | 1.2% |
| 8 | ERC1967ProxyĐịa chỉ hợp đồng | 1.20B | ₫51,29 tỷ | 1.2% |
| 9 | ERC1967ProxyĐịa chỉ hợp đồng | 1.20B | ₫51,29 tỷ | 1.2% |
| 10 | KuCoin 49Địa chỉ hợp đồng | 1.20B | ₫51,29 tỷ | 1.2% |
| Khác | 46.00B | ₫1,97 nghìn tỷ | 46.0% |
Giá Telcoin (TEL) hôm nay là ₫42,74 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫16.838.069.686. Tương ứng mức giảm giá 0.42% trong 24 giờ qua và mức tăng giá 7.71% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 98,7 tỷ TEL, Telcoin được định giá ở mức vốn hóa ₫4.411.791.287.691.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 100.0BTEL | 8.76KTEL | |
| 38.52BTEL | 2.95TEL | |
| 875.0MTEL | 0 | |
| 279.9KTEL | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần Telcoin và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

