5 thg 9, 2026 (21 ngày)
22 thg 7, 2026 (2 tháng)
PRDCTR đã giao dịch ₫1.860.417.910 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 1.26% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫25,88 vào 5 thg 9, 2026, khiến PRD hiện cách đỉnh đó −52.42%.
Mức thấp nhất là ₫9,24 vào 24 thg 9, 2026, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +33.25%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 27 thg 8, 2026, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
PRDCTR được định giá ₫147.930.518.660, xếp hạng #1726 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 12.014.469.704 PRD đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 95.000.000.000 PRD sẽ có giá trị ₫1.169.706.164.229. 12.65% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (PRD) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ERC1967ProxyĐịa chỉ hợp đồng | 75.24B | ₫926,4 tỷ | 79.2% |
| 2 | Uniswap V3: PRD-USDTĐịa chỉ hợp đồng | 7.12B | ₫87,64 tỷ | 7.5% |
| 3 | PRD Ltd: MultiSigĐịa chỉ hợp đồng | 7.00B | ₫86,19 tỷ | 7.4% |
| 4 | 0x363E…7dC8Địa chỉ hợp đồng | 392.1M | ₫4,83 tỷ | 0.41% |
| 5 | 0xe797…87b1 | 157.8M | ₫1,94 tỷ | 0.17% |
| 6 | 0xee8c…55b5Địa chỉ hợp đồng | 151.6M | ₫1,87 tỷ | 0.16% |
| 7 | 0xFb78…63E0 | 150.2M | ₫1,85 tỷ | 0.16% |
| 8 | 0x8caD…C922 | 136.4M | ₫1,68 tỷ | 0.14% |
| 9 | 0x39E3…c85bĐịa chỉ hợp đồng | 133.2M | ₫1,64 tỷ | 0.14% |
| 10 | 0x4B64…80E4 | 126.6M | ₫1,56 tỷ | 0.13% |
| Khác | 4.40B | ₫54,13 tỷ | 4.6% |
Giá PRDCTR (PRD) hôm nay là ₫12,31 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫1.860.417.910. Tương ứng mức tăng giá 5.15% trong 24 giờ qua và mức giảm giá 13.10% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 12 tỷ PRD, PRDCTR được định giá ở mức vốn hóa ₫147.930.518.660.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 95.00BPRD | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần PRDCTR và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

