21 thg 4, 2026 (5 tháng)
28 thg 8, 2026 (28 ngày)
OpenGradient đã giao dịch ₫213.501.951.428 trên các nơi Coinmico lập chỉ mục trong 24 giờ qua, tương đương 27.72% vốn hóa thị trường — một con số đáng theo dõi, vì vòng quay cao hơn nhiều so với mức thông thường thường đi kèm những biến động mạnh.
Mức giá cao nhất chỉ số của chúng tôi ghi nhận là ₫9.875 vào 21 thg 4, 2026, khiến OPG hiện cách đỉnh đó −66.08%.
Mức thấp nhất là ₫2.195 vào 28 thg 8, 2026, tức giá hôm nay cao hơn đáy đó +52.56%.
Đo trên chỉ số của chính Coinmico từ 21 thg 4, 2026, không dựa trên giá do bên khác báo cáo.
OpenGradient được định giá ₫770.276.900.985, xếp hạng #739 trong số các tài sản chúng tôi theo dõi. Đây là giá một coin nhân với 229.968.750 OPG đang lưu hành.
Với giá hôm nay, toàn bộ nguồn cung 1.000.000.000 OPG sẽ có giá trị ₫3.349.485.097.366. 23.00% nguồn cung đó đã lưu hành, phần còn lại là mức pha loãng có thể thêm vào.
| # | Địa chỉ ví | Amount (OPG) | Giá trị | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | MerkleVesterĐịa chỉ hợp đồng | 428.1M | ₫1,43 nghìn tỷ | 42.8% |
| 2 | MerkleVesterĐịa chỉ hợp đồng | 95.48M | ₫319,8 tỷ | 9.5% |
| 3 | MerkleVesterĐịa chỉ hợp đồng | 71.60M | ₫239,8 tỷ | 7.2% |
| 4 | OpenGradientOFTAdapterĐịa chỉ hợp đồng | 41.97M | ₫140,6 tỷ | 4.2% |
| 5 | MerkleVesterĐịa chỉ hợp đồng | 30.97M | ₫103,7 tỷ | 3.1% |
| 6 | 0x1B4C…AD37 | 22.90M | ₫76,70 tỷ | 2.3% |
| 7 | 0x59c4…8AEa | 22.10M | ₫74,02 tỷ | 2.2% |
| 8 | Binance: Hot Wallet 20 | 20.00M | ₫66,99 tỷ | 2.0% |
| 9 | Binance: Hot Wallet | 18.78M | ₫62,89 tỷ | 1.9% |
| 10 | Binance 28 | 18.00M | ₫60,29 tỷ | 1.8% |
| Khác | 230.1M | ₫770,7 tỷ | 23.0% |
Giá OpenGradient (OPG) hôm nay là ₫3.349 với khối lượng giao dịch 24 giờ là ₫213.501.951.428. Tương ứng mức tăng giá 2.71% trong 24 giờ qua và mức tăng giá 13.11% trong 7 ngày qua. Với nguồn cung lưu hành 230 triệu OPG, OpenGradient được định giá ở mức vốn hóa ₫770.276.900.985.
Hãy là người bình chọn đầu tiên · mỗi thiết bị một lượt mỗi ngày.
| Chuỗi | Đã phát hành | Đã đốt |
|---|---|---|
| 1.00BOPG | 0.07OPG | |
| 41.42MOPG | 0.03OPG | |
| 305.5KOPG | 0 |
Các tài sản xếp hạng gần OpenGradient và lớn nhất trong lĩnh vực của nó.

