Giá giữa các sàn
Cùng một coin, từng sàn một, định giá từ giao dịch chúng tôi ghi lại. Premium khu vực so với thị trường USD, và chênh lệch giữa sàn rẻ nhất và đắt nhất lúc này.
- Giá tham chiếu
- $83,765.53
- Trọng số theo khối lượng trên 72 thị trường USD tại 40 sàn
- Spread giữa các sàn
- 0.18%
- cao Bitkub · thấp Pionex · TB 0.08% trong 7 ngày
- Chênh lệch KRW
- -1.00%
- Upbit so với tham chiếu · TB -1.09% trong 7 ngày
- Chênh lệch khu vực lớn nhất
- -1.00%
- KRW trên Upbit
Chênh lệch khu vực, 7 ngày
Thị trường tiền địa phương so với tham chiếu USD, theo giờ.
- KRW
- EUR
- JPY
- TRY
| Tiền tệ | Giá địa phương | Chênh lệch |
|---|---|---|
| ₩1.13억 | -1.00% | |
| €73.484,00 | -0.16% | |
| ¥13,184,682 | -0.81% | |
| ₺4.092.592,00 | -0.08% | |
| ฿2,797,540.00 | -0.15% | |
| Rp 1,50B | -0.20% | |
| MX$1,483,400.00 | +0.20% | |
| £63,307.51 | -0.09% |
Premium = chênh lệch giữa thị trường lớn nhất của tiền tệ đó, quy sang USD theo tỷ giá của chúng tôi, và giá tham chiếu. Để trống nếu tỷ giá cũ.
Giá theo sàn
Thị trường spot định giá USD, giao dịch cuối chúng tôi ghi.
| Sàn | Giá | so tham chiếu |
|---|---|---|
| $83,730.61 | -0.042% | |
| $83,825.46 | +0.072% | |
| $83,777.26 | +0.014% | |
| $83,763.95 | -0.002% | |
| $83,763.95 | -0.002% | |
| $83,772.54 | +0.008% | |
| $83,763.95 | -0.002% | |
| $83,763.95 | -0.002% | |
| $83,762.89 | -0.003% | |
| $83,763.96 | -0.002% | |
| $83,750.28 | -0.018% | |
| $83,761.87 | -0.004% | |
| $83,877.50 | +0.134% |
Spread tính giữa các thị trường có khối lượng đo được ít nhất 50K USD/ngày và có giao dịch trong ba phút gần nhất; số còn lại được liệt kê nhưng không tính.
Premium khu vực trên các coin lớn
Coin dẫn đầu theo xếp hạng vốn hóa của chúng tôi, cùng premium theo từng tiền tệ, hiện tại.
| Đồng coin | Tham chiếu | KRW | EUR | JPY | TRY | THB | IDR | MXN | GBP | Spread USD |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| $83,765.53 | -1.00% | -0.16% | -0.81% | -0.08% | -0.15% | -0.20% | +0.20% | -0.09% | 0.18% | |
| $2,685.99 | -1.04% | -0.20% | -0.82% | -0.11% | -0.03% | -0.04% | +0.17% | -0.06% | 0.21% | |
| $0.9998 | -0.97% | -0.15% | — | -0.04% | -0.18% | -0.25% | +0.24% | — | 0.03% | |
| $774.46 | -1.03% | -0.14% | — | — | -0.12% | -0.36% | — | — | 0.17% | |
| $1.57 | -1.02% | -0.21% | -1.02% | +0.01% | -0.24% | -0.09% | +0.15% | -0.31% | 0.57% | |
| $1.00 | -1.00% | -0.16% | — | — | -0.24% | -0.11% | — | -0.20% | 0.04% | |
| $120.07 | -1.06% | -0.19% | -0.03% | +0.04% | -0.14% | -0.15% | +0.43% | -0.19% | 0.48% | |
| $0.3366 | -1.24% | -0.23% | — | -0.17% | +1.24% | -0.06% | +0.15% | — | 0.65% |
Reference = volume-weighted price across USD, USDT and USDC spot markets. Cells blank where we track no market in that currency.
Data updated
Cách chúng tôi đo →
